castigator

/'kæstigeitə/
Học thuật
Thân thiện
castigator

A judge acts as a castigator for those who break the law.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trừng phạt, người trừng trị: Một người thực hiện việc trừng phạt hoặc trừng trị người khác lỗi lầm hoặc hành vi sai trái.
    • Người khiển trách: Một người chỉ trích, mắng mỏ hoặc quở trách người khác một cách nghiêm khắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The strict teacher was seen as a castigator by the students. (Giáo viên nghiêm khắc được học sinh xem như một người trừng phạt.)
    • In the story, the king acted as the castigator of all traitors. (Trong câu chuyện, nhà vua đóng vai trò người trừng trị tất cả kẻ phản bội.)
    • He avoided his father, who was a constant castigator of his life choices. (Anh ấy tránh mặt cha mình, người luôn kẻ khiển trách các lựa chọn sống của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A moral castigator": Một người trừng trị về mặt đạo đức, người lên án hành vi họ cho đạo đức.
    • The columnist was a moral castigator, criticizing the decadence of modern society. (Nhà bình luận một người trừng trị đạo đức, chỉ trích sự suy đồi của xã hội hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Castigate (động từ): trừng phạt, trừng trị; khiển trách nghiêm khắc.
    • The manager castigated the employee for the serious error. (Người quản lý trừng trị nhân viên lỗi nghiêm trọng.)
  • Castigation (danh từ): sự trừng phạt, sự trừng trị; sự khiển trách nghiêm khắc.
    • His castigation of the policy was public and harsh. (Sự chỉ trích chính sách của ông ấy công khai khắc nghiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Punisher: người trừng phạt.
  • Chastiser: người trừng trị, người trừng phạt.
  • Reprimander: người khiển trách, người quở trách.
  • Critic: nhà phê bình, người chỉ trích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "castigator")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "castigator")

castigator

A judge acts as a castigator for those who break the law.

danh từ
  1. người trừng phạt, người trừng trị
  2. người khiển trách

Từ gần giống

Từ chứa "castigator"