castor

/'kɑ:stə/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) hải ly
  2. da lông hải ly
  3. (từ , nghĩa ) lông hải ly
  4. (số nhiều) (nghĩa bóng) những người chung vốn xây nhà
  5. như castorite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "castor"

Từ có nhắc đến "castor"

castor
Un castor construit un barrage avec des branches et de la boue.