castor

/'kɑ:stə/
danh từ
  1. con hải ly
  2. hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm)
  3. (từ lóng) cái
  4. bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống