casualty

/'kæʤjuəlti/
danh từ
  1. tai hoạ, tai biến; tai nạn
  2. (số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích
    • the enemy suffered heavy casualties
      quân địch bị thương vong nặng nề
  3. người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

casualty
A soldier is listed as a casualty after the battle.