cataloguer

/'kætə,lɔgə/
ngoại động từ
  1. lập mục lục, lập danh mục; sắp xếp
    • Cataloguer les livres d'une bibliothèque
      lập mục lục sách thư viện
  2. (nghĩa xấu) xếp loại
    • Il t'a catalogué, pour lui tu es un paresseux
      ông ta đã xếp loại mày rồi đấy, theo ông ta, màymột thằng lười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cataloguer"

cataloguer
Le bibliothécaire commence à cataloguer les nouveaux livres.