catamaran

/,kætəmə'ræn/
danh từ
  1. gỗ, thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại)
  2. người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau
catamaran
A colorful catamaran sails across the calm turquoise sea.