cataracte

danh từ giống cái
  1. thác
    • Les cataractes du Nil
      các thác trên sông Nin
  2. (y học) bệnh đục thể kính
    • lâcher les cataractes
      (thân mật) nổi tam bành lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cataracte"

cataracte
Le bateau navigue près d'une cataracte sur le fleuve.