thác

  1. chute d'eau ; cascade ; cataracte
    • lên thác xuống ghềnh
      passer par de rudes épreuves
    • Mưa như thác đổ
      pluie torrentielle.;mourir.
    • Sống đục sao bằng thác trong
      mieux vaut mourir dans l'honneur que de vivre une vie ignoble.;prétexter.
    • Thác bệnh để nghỉ
      prétexter la maladie pour s'absenter.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thác
Thác nước đổ xuống từ vách đá cao vào một hồ nước trong xanh.