catcall

/'kætkɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
catcall

A person on stage hears a catcall from the audience.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng huýt sáo, tiếng la hét chế nhạo: Một tiếng huýt sáo, la hét hoặc tiếng động lớn, thô lỗ được thực hiện bởi một người hoặc đám đông để thể hiện sự không đồng tình, chế giễu hoặc quấy rối, đặc biệt nhắm vào một diễn viên, diễn giả hoặc một người nào đónơi công cộng.
    • Tiếng huýt còi: Một âm thanh sắc nhọn giống như tiếng còi.
  2. Động từ:

    • Huýt sáo chế nhạo, la ó: Hành động phát ra những tiếng huýt sáo, la hét thô lỗ để thể hiện sự chế giễu, phản đối hoặc quấy rối ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The comedian was met with catcalls from the unfriendly audience. (Người diễn viên hài phải đối mặt với những tiếng huýt sáo chế nhạo từ khán giả không thiện cảm.)
    • She walked down the street, ignoring the catcalls from the construction workers. ( ấy bước đi trên phố, phớt lờ những tiếng huýt sáo từ các công nhân xây dựng.)
  • Động từ:

    • Some people in the crowd began to catcall the speaker. (Một số người trong đám đông bắt đầu huýt sáo chế nhạo diễn giả.)
    • It is disrespectful to catcall performers on stage. (Việc huýt sáo những người biểu diễn trên sân khấu thiếu tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subjected to catcalls": bị huýt sáo, la ó.
    • The politician was subjected to catcalls during her speech. (Nữ chính trị gia đã bị huýt sáo trong bài phát biểu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Jeer (động từ/danh từ): chế nhạo, cười nhạo; tiếng chế nhạo. (Nhấn mạnh lời nói chế giễu hơn âm thanh.)
  • Boo (động từ/danh từ): la ó, la phản đối; tiếng la "ù". (Thường một tiếng la dài "boo" để phản đối.)
  • Whistle (động từ/danh từ): huýt sáo; tiếng huýt sáo. (Có thể trung lập, không nhất thiết mang nghĩa chế nhạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: jeer, boo, hiss, hoot, taunt.
  • Động từ: jeer, boo, hiss, hoot, taunt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

catcall

A person on stage hears a catcall from the audience.

danh từ
  1. tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi
  2. tiếng huýt sáo (chê một diễn viên...)
động từ
  1. huýt sáo (chê một diễn viên...)