catechist

/'kætikist/
Học thuật
Thân thiện
catechist

A catechist teaches a small group of children in a church hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo viên: Người được đào tạo để giảng dạy giáo , đặc biệt giáo Công giáo, thường cho những người dự tòng (người chuẩn bị lãnh nhận tích Rửa tội) hoặc cho tín hữu. Công việc của họ thường dựa trên sách giáo vấn đáp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The parish is looking for a volunteer catechist to teach the children's class. (Giáo xứ đang tìm một giáo viên tình nguyện để dạy lớp thiếu nhi.)
    • As a catechist, her duty is to prepare the catechumens for baptism. (Với tư cách một giáo viên, nhiệm vụ của ấy chuẩn bị cho các dự tòng lãnh nhận tích Rửa tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as a catechist": phục vụ với tư cách một giáo viên.
    • He has served as a catechist in his community for over twenty years. (Ông ấy đã phục vụ như một giáo viên trong cộng đồng của mình hơn hai mươi năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Catechism (n): sách giáo (thường theo hình thức hỏi - đáp).
  • Catechesis (n): việc giảng dạy giáo , quá trình truyền đạt đức tin.
  • Catechumen (n): dự tòng, người đang được chuẩn bị để lãnh nhận tích Rửa tội.
Từ đồng nghĩa
  • Religious instructor: người hướng dẫn tôn giáo.
  • Teacher of faith: thầy dạy đức tin.
catechist

A catechist teaches a small group of children in a church hall.

danh từ
  1. người dạy bằng sách giáo vấn đáp

Từ chứa "catechist"