catenulate

Học thuật
Thân thiện
catenulate

The biologist observed the catenulate arrangement of the bacterial cells.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình chuỗi, dạng xích: Mô tả hình dạng của một vật hoặc cấu trúc giống như các mắt xích nối lại với nhau thành một chuỗi.
  2. Động từ:

    • Xếp thành chuỗi, xếp thành vòng: Hành động sắp xếp các vật thể ( dụ như bào tử) thành các chuỗi hoặc vòng nối tiếp nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Under the microscope, the bacteria appeared catenulate, linked together like a tiny chain. (Dưới kính hiển vi, vi khuẩn xuất hiện hình chuỗi, liên kết với nhau như một sợi xích nhỏ.)
    • The catenulate structure of the fossil was clearly visible. (Cấu trúc hình chuỗi của hóa thạch có thể thấy rõ ràng.)
  • Động từ:

    • Certain fungi catenulate their spores for dispersal. (Một số loài nấm xếp bào tử thành chuỗi để phát tán.)
    • The process catenulates the molecules into long, repeating chains. (Quá trình này xếp các phân tử thành những chuỗi dài lặp lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "catenulate arrangement": sự sắp xếp thành chuỗi.
    • The catenulate arrangement of cells is a key identifying feature of this genus. (Sự sắp xếp thành chuỗi của các tế bào đặc điểm nhận dạng chính của chi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Catenate (động từ): nối lại thành chuỗi, xâu lại.
    • The program can catenate multiple text files into one. (Chương trình có thể nối nhiều tệp văn bản thành một.)
  • Catenation (danh từ): sự nối chuỗi, sự liên kết thành chuỗi.
    • Carbon is known for its property of catenation, forming long chains. (Carbon được biết đến với đặc tính tạo chuỗi, hình thành nên các chuỗi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: chainlike (giống chuỗi), concatenated (được nối chuỗi).
  • Động từ: link in a chain (liên kết thành chuỗi), concatenate (nối chuỗi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

catenulate

The biologist observed the catenulate arrangement of the bacterial cells.

Adjective
  1. hình, dạng giống xích, chuỗi
Verb
  1. xếp thành các chuỗi hay vòng, dụ như: các bào tử

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự