catgut

/'kætgʌt/
danh từ
  1. dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú)
  2. (y học) dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ)
  3. (thể dục,thể thao) dây vợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

catgut
A surgeon carefully stitches a wound with catgut suture.