gut

/gʌt/
danh từ
  1. ruột
    • small gut
      ruột non
    • blind gut
      ruột tịt
  2. (số nhiều) ruột, lòng (thú vật)
  3. sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng
    • a fellow full of gut
      người can đảm gan góc
  4. (số nhiều) (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống)
  5. (số nhiều) (thông tục) nội dung chính, phần giá trị (của cái )
    • guts of a speech
      nội dung chính của bài nói
  6. dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu ); chỉ khâu vết mổ
  7. đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển)
ngoại động từ
  1. moi ruột (một con vật)
    • to gut a fish
      moi ruột
  2. phá huỷ bên trong
    • a house gutted by fire
      ngôi nhà bị lửa thiêu sạch bên trong (chỉ còn bốn bức tường)
  3. rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách)
nội động từ
  1. tọng, nốc cho đầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gut
A surgeon uses a sterile gut suture to close the incision.