catharsis

/kə'θɑ:sis/
danh từ
  1. (y học) sự tẩy nhẹ
  2. (văn học) sự hồi hộp phấn chấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

catharsis
A patient experiences catharsis during a therapy session.