catherine-wheel

/'kæθərinwi:l/
Học thuật
Thân thiện
catherine-wheel

A child turns catherine-wheels on the grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng pháo hoa: Một loại pháo hoa hình tròn, khi đốt sẽ quay tròn phát ra tia lửa.
    • Cửa sổ hoa thị (kiến trúc): Một loại cửa sổ tròn, thường được chia tỉ mỉ bằng các nan hoa hoặc hoa văn tỏa ra từ tâm, phổ biến trong kiến trúc Gothic.
    • Trò lộn vòng (như bánh xe): Một động tác thể dục hoặc xiếc trong đó một người lộn vòng sang một bên bằng cách đặt tay chân xuống đất theo lượt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fireworks display included several colorful catherine-wheels. (Màn pháo hoa bao gồm vài vòng pháo hoa đầy màu sắc.)
    • The cathedral's rose window is a magnificent catherine-wheel. (Cửa sổ hoa hồng của nhà thờ chính tòa một cửa sổ hoa thị tráng lệ.)
    • The children were turning catherine-wheels on the lawn. (Bọn trẻ đang lộn vòng như bánh xe trên bãi cỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn catherine-wheels": Thực hiện động tác lộn vòng sang bên (một động tác thể dục).
    • She learned to turn catherine-wheels in her gymnastics class. ( ấy đã học cách lộn vòng trong lớp thể dục dụng cụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinwheel (n): Chong chóng giấy (đồ chơi trẻ em) hoặc một loại pháo hoa quay tương tự.
  • Cartwheel (n): Trò lộn vòng (thường dùng phổ biến hơn cho động tác thể dục này).
  • Rose window (n): Cửa sổ hoa hồng (một loại cửa sổ hoa thị trong kiến trúc nhà thờ).
Từ đồng nghĩa
  • Firework wheel: Bánh xe pháo hoa (cho nghĩa pháo hoa).
  • Round window: Cửa sổ tròn (cho nghĩa kiến trúc).
  • Cartwheel: Lộn vòng (cho nghĩa động tác thể dục).
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ này bắt nguồn từ tên của Thánh Catherine thành Alexandria, người theo truyền thuyết đã bị hành hình trên một bánh xe tra tấn gai. Hình ảnh bánh xe này sau đó được cách điệu thành biểu tượng tên gọi cho các vật thể hình tròn, tỏa tia.
catherine-wheel

A child turns catherine-wheels on the grass.

danh từ
  1. vòng pháo hoa
  2. (kiến trúc) cửa sổ hoa thị
  3. trò lộn vòng (như) bánh xe (xiếc)
    • to turn catherine-wheels
      lộn vòng (như) bánh xe