cathode

/'kæθoud/ Cách viết khác : (kathode) /'kæθoud/
Học thuật
Thân thiện
cathode

A student connects a wire to the cathode of a battery in a simple circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cực âm: Trong vật hóa học, đây điện cực dòng điện chạy ra khỏi một thiết bị điện phân (như pin, bình điện phân) hoặc là điện cực các electron đi vào một thiết bị điện tử (như ống chân không, đèn hình). cực đối diện với anode (cực dương).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In a discharging battery, the cathode is the positive terminal. (Trong một cục pin đang phóng điện, cực âm cực dương.)
    • Electrons flow from the cathode to the anode in a vacuum tube. (Các electron di chuyển từ cực âm đến cực dương trong một ống chân không.)
    • The copper ions are reduced at the cathode during electrolysis. (Các ion đồng bị khử tại cực âm trong quá trình điện phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cold cathode": Cực âm lạnh, một loại cathode phát xạ electron không cần được đốt nóng.

    • This display uses a cold cathode fluorescent lamp. (Màn hình này sử dụng đèn huỳnh quang cathode lạnh.)
  • "Cathode ray": Tia cathode, chùm electron phát ra từ cathode trong ống chân không.

    • Old televisions used a cathode ray tube (CRT) to display images. (Tivi sử dụng ống tia cathode (CRT) để hiển thị hình ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Kathode (n): Cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "cathode".
  • Anode (n): Cực dương, điện cực đối diện với cathode.
  • Electrode (n): Điện cực, một vật dẫn điện dùng để tiếp xúc với phần không dẫn điện của một mạch (như chất điện phân, chân không).
Từ đồng nghĩa
  • Negative electrode: Điện cực âm (cách gọi mô tả chức năng, thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
cathode

A student connects a wire to the cathode of a battery in a simple circuit.

danh từ
  1. (vật ) cực âm, catôt

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cathode"

Từ có nhắc đến "cathode"