cathode

/'kæθoud/ Cách viết khác : (kathode) /'kæθoud/
danh từ
  1. (vật ) cực âm, catôt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cathode"

Từ có nhắc đến "cathode"

cathode
A student connects a wire to the cathode of a battery in a simple circuit.