catoptrical

Học thuật
Thân thiện
catoptrical

A scientist uses a catoptrical device to reflect a beam of light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật ) Thuộc về phản xạ học, liên quan đến phản xạ học: Chỉ những hiện tượng, nguyên hoặc thiết bị liên quan đến sự phản xạ của ánh sáng, đặc biệt từ các bề mặt như gương.
    • Được tạo ra bởi gương, dựa trên gương: Mô tả hình ảnh hoặc hiệu ứng được tạo thành nhờ sự phản chiếu từ một hoặc nhiều tấm gương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The catoptrical illusion in the funhouse was created using angled mirrors. (Ảo giác thuộc về phản xạ học trong nhà kính mạo hiểm được tạo ra bằng những tấm gương đặt nghiêng.)
    • Ancient devices often relied on simple catoptrical principles. (Các thiết bị cổ đại thường dựa trên những nguyên phản xạ học đơn giản.)
    • The artist's installation explored catoptrical images, bending reality through reflection. (Tác phẩm sắp đặt của nghệ sĩ khám phá những hình ảnh được tạo ra bởi gương, uốn cong thực tại qua sự phản chiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "catoptrical system": hệ thống quang học dựa trên gương.

    • A telescope can use a catoptrical system with mirrors instead of lenses. (Một kính thiên văn có thể sử dụng hệ thống dựa trên gương thay vì thấu kính.)
  • "catoptrical projection": phép chiếu bằng gương.

    • The magic lantern used catoptrical projection to enlarge the images. (Đèn chiếu ma thuật sử dụng phép chiếu bằng gương để phóng to hình ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Catoptrics (danh từ): môn phản xạ học, ngành nghiên cứu về sự phản xạ của ánh sáng.

    • Catoptrics is a branch of optics. (Phản xạ học một nhánh của quang học.)
  • Catoptrically (trạng từ): một cách liên quan đến phản xạ hoặc gương.

    • The light was directed catoptrically through the hall of mirrors. (Ánh sáng được dẫn hướng một cách liên quan đến gương qua căn phòng gương.)
Từ đồng nghĩa
  • Reflective: (thuộc về) phản xạ, phản chiếu.
  • Mirror-based: dựa trên gương.
Từ trái nghĩa
  • Dioptrical: (thuộc về) khúc xạ học, liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng qua thấu kính.
catoptrical

A scientist uses a catoptrical device to reflect a beam of light.

Adjective
  1. (vật ) thuộc, liên quan tới môn phản xạ, phản xạ học; được tạo ra hay được dựa trên các tấm gương

Từ đồng nghĩa