cau mày

  1. đgt. Nhíu lông mày tỏ ra rất bực tức: Chợt y cau mày, rút một cuốn ra lẩm bẩm (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cau mày"

cau mày
Cô bé cau mày khi không giải được bài toán.