caulker

/'kɔ:kə/ Cách viết khác : (calker) /'kɔ:kə/
danh từ
  1. thợ xảm (thuyền, tàu)
  2. cái đục của thợ xảm
  3. (từ lóng) hớp rượu mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

caulker
A caulker uses a mallet to seal the seams of a wooden boat.