cellulose

/'seljulous/
Học thuật
Thân thiện
cellulose

La cellulose est le principal composant des parois des cellules végétales.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hóa học) Xenlulozơ: Một hợp chất hữu cơ, một loại polysaccharide (chất đường đa) phức tạp, là thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào thực vật, tạo nên cấu trúc độ bền cho thực vật. một chất tự nhiên không tiêu hóa được đối với con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cellulose est le biopolymère le plus abondant sur Terre. (Xenlulozơ là biopolymer phong phú nhất trên Trái Đất.)
    • Le coton est composé à plus de 90% de cellulose pure. (Bông được cấu tạo từ hơn 90% xenlulozơ nguyên chất.)
    • On utilise la cellulose pour fabriquer du papier. (Người ta sử dụng xenlulozơ để sản xuất giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dérivés de la cellulose": Các dẫn xuất của xenlulozơ.

    • La viscose et le cellophane sont des dérivés de la cellulose. (Viscose cellophanecác dẫn xuất của xenlulozơ.)
  • "Digestion de la cellulose": Sự tiêu hóa xenlulozơ.

    • Les ruminants peuvent digérer la cellulose grâce à des bactéries spécialisées. (Động vật nhai lại có thể tiêu hóa xenlulozơ nhờ các vi khuẩn chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cellulosique (adj): (thuộc về) xenlulozơ, chứa xenlulozơ.

    • La matière cellulosique est très résistante. (Vật liệu xenlulozơ rất bền.)
  • Cellulase (n.f): Xenlulaza, một loại enzyme phân hủy xenlulozơ.

Từ đồng nghĩa
  • Fibre végétale: chất thực vật (đâymột khái niệm rộng hơn, trong đó xenlulozơ là thành phần chính).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cellulose" trong tiếng Pháp.
cellulose

La cellulose est le principal composant des parois des cellules végétales.

danh từ giống cái
  1. (hóa học) xeluloza

Từ chứa "cellulose"