censorial

/sen'sɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
censorial

A board member makes a censorial decision about a library book.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về kiểm duyệt: Liên quan đến công việc, chức năng hoặc quyền hạn của người kiểm duyệt.
    • Mang tính chất kiểm duyệt: đặc điểm hoặc liên quan đến việc xem xét, kiểm tra có thể cấm đoán thông tin, tác phẩm trước khi công bố.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government has censorial power over the press. (Chính phủ quyền lực kiểm duyệt đối với báo chí.)
    • He was appointed to a censorial position in the ministry. (Ông ấy được bổ nhiệm vào một vị trí thuộc về kiểm duyệt tại bộ.)
    • The committee's role is purely censorial; they review content for appropriateness. (Vai trò của ủy ban hoàn toàn kiểm duyệt; họ xem xét nội dung về tính phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Censorial authority": thẩm quyền kiểm duyệt.

    • The new law grants the board broad censorial authority over online publications. (Luật mới trao cho hội đồng thẩm quyền kiểm duyệt rộng rãi đối với các ấn phẩm trực tuyến.)
  • "Censorial duties": nhiệm vụ kiểm duyệt.

    • Her job involves performing censorial duties on imported films. (Công việc của ấy liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ kiểm duyệt đối với phim nhập khẩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Censor (n): người kiểm duyệt; (v): kiểm duyệt.

    • The censor removed several scenes from the movie. (Người kiểm duyệt đã cắt bỏ vài cảnh trong phim.)
  • Censorship (n): sự kiểm duyệt, chế độ kiểm duyệt.

    • The country is known for its strict internet censorship. (Đất nước này nổi tiếng với chế độ kiểm duyệt internet nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Supervisory: tính giám sát.
  • Regulatory: thuộc về quy định, kiểm soát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "censorial")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "censorial")

censorial

A board member makes a censorial decision about a library book.

tính từ
  1. kiểm duyệt

Từ gần giống