censorious

/sen'sɔ:riəsnis/
Học thuật
Thân thiện
censorious

She gave him a censorious look when he arrived late.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay chỉ trích, hay phê phán: "censorious" dùng để mô tả một người xu hướng phê bình, chỉ trích gay gắt thường xuyên người khác, đặc biệt về những lỗi lầm nhỏ hoặc hành vi đạo đức.
    • tính chất khiển trách: Thái độ hoặc lời nói mang tính chất lên án, trách móc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His censorious remarks about our work demotivated the whole team. (Những lời chỉ trích của anh ấy về công việc của chúng tôi đã làm nản lòng cả nhóm.)
    • She has a censorious nature and is quick to judge others. ( ấy bản tính hay chỉ trích nhanh chóng phán xét người khác.)
    • The article took a censorious tone towards the government's new policy. (Bài báo giọng điệu chỉ trích đối với chính sách mới của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be censorious of something/someone": tỏ ra chỉ trích, phê phán ai đó hoặc điều đó.
    • The older generation is often censorious of modern fashion trends. (Thế hệ lớn tuổi thường hay chỉ trích các xu hướng thời trang hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Censoriously (trạng từ): một cách chỉ trích, với thái độ phê phán.

    • He shook his head censoriously. (Anh ấy lắc đầu với vẻ chỉ trích.)
  • Censoriousness (danh từ): tính hay chỉ trích, thái độ phê phán gay gắt.

    • Her constant censoriousness made her difficult to work with. (Tính hay chỉ trích liên tục của ấy khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Critical: tính phê bình, chỉ trích.
  • Judgmental: tính phán xét.
  • Condemnatory: tính lên án, kết tội.
  • Hypercritical: quá khắt khe, bới lông tìm vết.
Từ trái nghĩa
  • Praising: tán dương, khen ngợi.
  • Approving: tán thành, đồng ý.
  • Complimentary: khen ngợi, ca tụng.
  • Tolerant: khoan dung, độ lượng.
censorious

She gave him a censorious look when he arrived late.

tính từ
  1. phê bình, chỉ trích, khiển trách

Từ tương tự

Từ chứa "censorious"