censément

phó từ
  1. (thân mật) coi như
    • Être censément le maître
      coi nhưchủ
    • Sensément

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "censément"

censément
Un homme est censément le maître de la maison.