centaurus

centaurus

A bright centaurus constellation shines in the clear night sky.

Định nghĩa

Danh từ: - Chòm sao Centaurus: "Centaurus" tên của một chòm sao nổi bậtbán cầu nam, nằm gần chòm sao Nam Thập Tự. Đây một trong những chòm sao lớn nhất sáng nhất trên bầu trời.

dụ sử dụng
  • (Chòm sao Centaurus có thể nhìn thấybán cầu nam vào những đêm mùa đông.)
  • (Các nhà thiên văn học nghiên cứu chòm sao Centaurus để hiểu cấu trúc của thiên chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Alpha Centauri": Ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Centaurus, cũng hệ sao gần hệ Mặt Trời nhất.
    • Alpha Centauri is the closest star system to Earth. (Alpha Centauri hệ sao gần Trái Đất nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Centaur (danh từ): Nhân , một sinh vật thần thoại nửa người nửa ngựa, liên quan đến tên gọi của chòm sao.
    • The centaur is a mythical creature from Greek mythology. (Nhân một sinh vật thần thoại từ thần thoại Hy Lạp.)
  • Centaurian (tính từ): Thuộc về chòm sao Centaurus.
    • The Centaurian region of the sky contains many interesting stars. (Vùng trời thuộc chòm sao Centaurus chứa nhiều ngôi sao thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Chòm sao Nhân : Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho "Centaurus".
  • Constellation Centaurus: Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Anh, nhưng trong tiếng Việt thường dùng "chòm sao Centaurus" hoặc "chòm sao Nhân ".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến "centaurus" đây danh từ riêng chỉ chòm sao.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "centaurus".

Từ gần giống