centigrade

/'sentigreid/
Học thuật
Thân thiện
centigrade

The thermometer shows a temperature of 25 degrees centigrade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc thang nhiệt độ Celsius: "centigrade" một tính từ mô tả thang đo nhiệt độ trong đó 0 độ điểm đóng băng của nước 100 độ điểm sôi của nước. Đây tên gọi của thang Celsius, hiện ít được dùng trong văn bản khoa học chính thức nhưng vẫn phổ biến trong đời sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Water boils at 100 degrees centigrade. (Nước sôi ở 100 độ C.)
    • The temperature dropped to minus five degrees centigrade last night. (Nhiệt độ đêm qua đã giảm xuống âm năm độ C.)
    • Please set the oven to 180 degrees centigrade. (Hãy đặt nướng ở 180 độ C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Centigrade scale": thang đo bách phân, thang Celsius.

    • The centigrade scale is used in most countries around the world. (Thang đo Celsius được sử dụnghầu hết các quốc gia trên thế giới.)
  • "Centigrade thermometer": nhiệt kế Celsius.

    • The nurse checked his temperature with a centigrade thermometer. (Y tá đã kiểm tra nhiệt độ của anh ấy bằng một nhiệt kế Celsius.)
Biến thể từ gần giống
  • Celsius (adj): (tên gọi chính thức hiện nay) thang nhiệt độ Celsius.

    • The average global temperature has risen by about 1.1 degrees Celsius since the pre-industrial era. (Nhiệt độ trung bình toàn cầu đã tăng khoảng 1,1 độ Celsius kể từ thời kỳ tiền công nghiệp.)
  • Degree centigrade (n): độ C (đơn vị đo).

    • A difference of one degree centigrade is equivalent to 1.8 degrees Fahrenheit. (Chênh lệch một độ C tương đương với 1,8 độ Fahrenheit.)
Từ đồng nghĩa
  • Celsius: độ C (từ đồng nghĩa tên gọi chính thức hiện đại).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "centigrade" (viết tắt: °C) ngày nay thường được thay thế bằng "Celsius" trong ngữ cảnh khoa học kỹ thuật chính thức để vinh danh nhà thiên văn học Anders Celsius. Tuy nhiên, "centigrade" vẫn được sử dụng rộng rãi được hiểu phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
centigrade

The thermometer shows a temperature of 25 degrees centigrade.

tính từ
  1. chia trăm độ, bách phân

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "centigrade"

Từ có nhắc đến "centigrade"