centime

/'sɑ:nti:m/
danh từ giống đực
  1. đồng xu (tiền Pháp, Bỉ...)
    • Une pièce d'un centime
      một đồng xu
    • n'avoir pas un centime
      không đồng xu dính túi
    • centimes additionnels
      phụ thu thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "centime"

centime
Un enfant met un centime dans sa tirelire.