centriste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa trung dung, người phái giữa: Chỉ một cá nhân, thườngchính trị gia hoặc cử tri, quan điểm chính trị nằmtrung tâm, không thiên về cánh tả hay cánh hữu cực đoan. Họ ủng hộ các chính sách ôn hòa thỏa hiệp.
  2. Tính từ:
    • Thuộc về chủ nghĩa trung dung, tính chất trung dung: Dùng để mô tả các quan điểm, chính sách, đảng phái hoặc cá nhân theo đuổi đường lối chính trị trung tâm, ôn hòa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il se décrit comme un centriste modéré. (Anh ấy tự mô tả mìnhmột người theo chủ nghĩa trung dung ôn hòa.)
    • Les centristes ont formé une coalition avec le parti au pouvoir. (Những người phái giữa đã thành lập một liên minh với đảng cầm quyền.)
  • Tính từ:
    • Le parti a adopté une position centriste pour attirer plus d'électeurs. (Đảng đã chấp nhận một lập trường trung dung để thu hút thêm cử tri.)
    • Une politique centriste cherche souvent le compromis. (Một chính sách tính chất trung dung thường tìm kiếm sự thỏa hiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le centre" hoặc "l'échiquier politique centriste": Chỉ khu vực trung tâm của bức tranh chính trị, nơi tập trung các đảng phái cử tri ôn hòa.
    • Le candidat vise à conquérir le centre. (Ứng cử viên nhắm đến việc chinh phục khu vực chính trị trung tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Centrisme (danh từ): Chủ nghĩa trung dung, đường lối chính trị trung tâm.
    • Son centrisme lui a valu des critiques des deux bords. (Chủ nghĩa trung dung của ông đã khiến ông bị chỉ trích từ cả hai phía.)
  • Modéré, modérée (tính từ/danh từ): Ôn hòa, người ôn hòa. Đâymột từ gần nghĩa, thường được dùng cùng với "centriste".
    • Un électeur modéré. (Một cử tri ôn hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Modéré (adj/n): Ôn hòa, người ôn hòa.
  • Du centre (loc.adj): Thuộc trung tâm (thường dùng cho "parti du centre" - đảng trung tâm).
Từ trái nghĩa
  • Extrémiste (adj/n): Người theo chủ nghĩa cực đoan, tính cực đoan.
  • Radical, radicale (adj/n): Cấp tiến, triệt để, người theo đường lối cấp tiến.
  • Gauchiste (adj/n): (Thuộc) cánh tả.
  • Droitiste (adj/n): (Thuộc) cánh hữu.
danh từ
  1. (chính trị) người phái giữa
tính từ
  1. xem (danh từ)

Từ chứa "centriste"