centuple

/'sentjupl/
tính từ
  1. gấp trăm
    • Nombre centuple
      số gấp trăm
danh từ giống đực
  1. số gấp trăm
    • au centuple
      gấp bội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "centuple"

centuple
Le cultivateur a récolté le centuple de ce qu'il avait semé.