cerberus

/'sə:bərəs/
danh từ
  1. chó ba đầu (gác cổng âm phủ, trong thần thoại Hy lạp)

Idioms

  • sop to Cerberus
    quà đút lót (cho quan lại, người gác cổng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cerberus
Cerberus stands guard at the gates of the underworld.