certificated

/sə'tifikeitid/
Học thuật
Thân thiện
certificated

Certificated teachers display their credentials in the classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giấy chứng nhận, được cấp chứng chỉ: Chỉ một người hoặc vật đã nhận được một chứng chỉ chính thức xác nhận họ đã đáp ứng các tiêu chuẩn, đã hoàn thành khóa đào tạo hoặc được ủy quyền thực hiện một công việc cụ thể.
    • Được phép (hành nghề): Nhấn mạnh trạng thái hợp pháp để hành nghề dựa trên việc sở hữu chứng chỉ chuyên môn.
dụ sử dụng
  • (Tất cả kỹ thuật viên hàng không của chúng tôi đều được cấp chứng chỉ bởi cơ quan quốc gia.)
  • (Trường học chỉ tuyển dụng những giáo viên chứng chỉ hành nghề.)
  • (Đây một chiếc máy bay được chứng nhận, có nghĩa đáp ứng mọi tiêu chuẩn an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be certificated in something": Được cấp chứng chỉ về lĩnh vực .
    • She is certificated in first aid and CPR. ( ấy được cấp chứng chỉ về sơ cứu hồi sức tim phổi.)
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên nghiệp, hành chính hoặc kỹ thuật (giáo dục, hàng không, y tế, kỹ thuật) hơn trong hội thoại thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Certificate (n): Giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng cấp.
    • He received a certificate of completion. (Anh ấy nhận được giấy chứng nhận hoàn thành khóa học.)
  • Certify (v): Chứng nhận, xác nhận.
    • The doctor will certify the cause of death. (Bác sĩ sẽ chứng nhận nguyên nhân tử vong.)
  • Certification (n): Sự cấp chứng chỉ, quá trình chứng nhận.
    • The job requires professional certification. (Công việc yêu cầu chứng chỉ chuyên môn.)
Từ đồng nghĩa
  • Qualified: Đủ tiêu chuẩn, trình độ.
  • Licensed: Được cấp phép, giấy phép.
  • Accredited: Được công nhận, được kiểm định.
Từ trái nghĩa
  • Uncertificated: Không chứng chỉ.
  • Unqualified: Không đủ tiêu chuẩn.
  • Unlicensed: Không được cấp phép.
certificated

Certificated teachers display their credentials in the classroom.

tính từ
  1. giấy chứng nhận, đăng ký; được phép
  2. văn bằng

Từ tương tự

Từ chứa "certificated"