cerveau

danh từ giống đực
  1. óc, não
  2. (nghĩa bóng) trí óc; bộ óc; đầu óc
    • Un grand cerveau
      bộ óc vĩ đại
    • Cerveau étroit
      đầu óc hẹp hòi
  3. trung tâm trí não, đầu não
    • La capitale, cerveau du pays
      thủ đô, đầu não của cả nước
    • avoir le cerveau fêlé
      xem fêlé
    • cerveau brulé
      xem brulé
    • cerveau électronique
      bộ óc điện tử
    • rhume de cerveau
      chứng sổ mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cerveau"

cerveau
Un enfant apprend comment fonctionne le cerveau en classe de sciences.