ceylonese

/,si:lə'ni:z/
Học thuật
Thân thiện
ceylonese

A ceylonese dancer performs a traditional dance in colorful attire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) -ri-lan-ca: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho đất nước Sri Lanka (tên Ceylon). Từ này thường được dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc văn hóa để chỉ các yếu tố của quốc gia này.
  2. Danh từ:

    • Người -ri-lan-ca: Chỉ một công dân hoặc người nguồn gốc từ Sri Lanka (Ceylon).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a collection of Ceylonese masks. (Bảo tàng một bộ sưu tập mặt nạ -ri-lan-ca.)
    • She studies Ceylonese history and art. ( ấy nghiên cứu lịch sử nghệ thuật -ri-lan-ca.)
  • Danh từ:

    • Many Ceylonese migrated to other countries in the 20th century. (Nhiều người -ri-lan-ca đã di cư sang các quốc gia khác vào thế kỷ 20.)
    • He is a Ceylonese who speaks both Sinhala and Tamil. (Anh ấy một người -ri-lan-ca nói cả tiếng Sinhala lẫn tiếng Tamil.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "Ceylonese" ngày nay ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh chính thức hiện đại. Thuật ngữ được ưa chuộng hiện tại "Sri Lankan". Từ "Ceylonese" thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, tài liệu , hoặc khi nói về các sản vật, di sản văn hóa từ thời kỳ thuộc địa.
    • This book describes the Ceylonese tea industry in the 1920s. (Cuốn sách này mô tả ngành công nghiệp trà -ri-lan-ca vào những năm 1920.)
Biến thể từ gần giống
  • Ceylon (n): Tên của Sri Lanka.

    • The island of Ceylon gained independence in 1948. (Hòn đảo Ceylon giành được độc lập vào năm 1948.)
  • Sri Lankan (adj, n): (Thuộc) Sri Lanka; người Sri Lanka. Đây từ hiện đại phổ biến hơn để thay thế cho "Ceylonese".

    • The Sri Lankan cricket team is very strong. (Đội cricket Sri Lanka rất mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Sri Lankan (adj, n): (Thuộc) Sri Lanka; người Sri Lanka. Từ đồng nghĩa hiện đại chính thức.
ceylonese

A ceylonese dancer performs a traditional dance in colorful attire.

tính từ
  1. (thuộc) -ri-lan-ca
danh từ
  1. người -ri-lan-ca

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống