chào đời

  1. To be brought into the world
    • một em bé chào đời
      a baby was brought into the world
    • cất tiếng khóc chào đời
      to utter a cry, when brought into the world

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chào đời"

chào đời
Em bé chào đời lúc 3 giờ sáng, khỏe mạnh và đáng yêu.