chán ngán

  1. découragé; désenchanté
    • Chán ngán trước những trở ngại
      découragé devant les obstacles
    • Chán ngán trước thất bại
      désenchanté devant les échecs
chán ngán
Cô ấy có vẻ mặt chán ngán khi nghe lại câu chuyện cũ đó.