châm biếm

  1. satiriser
    • Châm biếm thói hư
      satiriser les vices
  2. satirique; épigrammatique
    • Nhà thơ châm biếm
      poète satirique
châm biếm
Một bức tranh châm biếm vẽ một chính trị gia mặc quần áo lộng lẫy đang ngồi trên lưng người dân.