châm chước

  1. concilier
    • Châm chước ý kiến của hai người
      concilier les opinions des deux personnes
  2. s'accommoder de; ne pas tenir rigueur
    • Cháu còn non dại , xin ông châm chước cho cháu
      il est encore jeune , je vous prie de ne pas lui en tenir rigueur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

châm chước
Ban giám khảo đã châm chước về tiêu chí tuổi tác để thí sinh nhỏ tuổi có thể tham gia cuộc thi.