châm chọc

  1. To sneer, to taunt, to indulge in personalities against
    • phê bình thẳng thắn, tránh châm chọc
      to criticize frankly and avoid sneering
    • giọng châm chọc
      a sneering tone
châm chọc
Một bạn học sinh châm chọc bạn mình về chiếc cặp sách cũ.