chân trời

  1. d. 1 Đường giới hạn của tầm mắtnơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển. Mặt trời nhô lênchân trời. Đường chân trời. 2 Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động. Phát hiện đó mở ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chân trời
Mặt trời mọc lên từ chân trời ở phía xa.