chèo chống

  1. đgt. 1. Tìm mọi cách giải quyết những khó khăn: Tìm mọi cách chèo chống trong cơn bão táp (Trg-chinh) 2. Chống chế khi đã mắc sai lầm: Anh ta mắc khuyết điểm, nhưng tài chèo chống.
chèo chống
Anh ấy đang chèo chống chiếc thuyền qua khúc sông đầy sóng.