chén tương

Học thuật
Thân thiện
chén tương

Mẹ chấm đậu hũ chiên vào chén tương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chén nhỏ dùng để đựng nước chấm (như nước mắm, nước tương) trong bữa ăn: "Chén tương" một vật dụng nhỏ, thường làm bằng sứ, gốm hoặc thủy tinh, dùng để chứa các loại nước chấm hoặc gia vị lỏng trên mâm cơm.
    • Chén đựng nước nói chung (cách gọi dân dã, ít dùng): Trong một số ngữ cảnh rất hạn chế, có thể dùng để chỉ chén đựng nước uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ lấy giúp con cái chén tương để chấm nem. (Mẹ lấy giúp con cái chén nhỏ để đựng nước chấm nem.)
    • Trên mâm cơm đặt sẵn mấy chén tương đựng nước mắm ớt. (Trên mâm cơm đặt sẵn vài chén nhỏ đựng nước mắm pha ớt.)
    • Anh ấy rót trà ra chén tương để mời khách. (Anh ấy rót trà ra chén nhỏ để mời khách - cách dùng này ít phổ biến hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chén tương chén mắm": Cụm từ thường dùng để chỉ chung các vật dụng nhỏ (chén, bát) dùng trong bữa ăn, đặc biệt để đựng gia vị.
    • Dọn cơm xong, đừng quên bày chén tương chén mắm ra nhé. (Dọn cơm xong, đừng quên bày các chén đựng nước chấm ra nhé.)
Biến thể từ gần giống
  • Chén nước: Cách gọi khác, có nghĩa tương tự, chỉ chén dùng để đựng nước chấm hoặc nước uống.
  • Chén chấm: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng dùng để chấm thức ăn.
  • Đĩa tương: Vật dụng tương tự nhưng hình dạng dẹt hơn (đĩa nhỏ), cũng dùng để đựng nước chấm hoặc gia vị khô.
Từ đồng nghĩa
  • Chén chấm: Chén dùng riêng để chấm thức ăn.
  • Bát nước mắm: Vật dụng chức năng tương tự, nhưng "bát" thường to hơn "chén".
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được hiểu sử dụng với nghĩa thứ nhất (chén đựng nước chấm). Nghĩa thứ hai (chén đựng nước uống) rất ít gặp có thể gây nhầm lẫn.
  • Đây một danh từ chỉ vật dụng cụ thể, không phrasal verb hay thành ngữ độc lập nào khác sử dụng chính xác từ này. Các cụm từ liên quan thường sự kết hợp với các danh từ khác (như "chén tương chén mắm").
chén tương

Mẹ chấm đậu hũ chiên vào chén tương.

  1. chén nước