chép tay

  1. copier à la main
    • Chép tay một tập thơ
      copier à la main un recueil de poésies
  2. manuscrit
    • Sách chép tay
      un volume manuscrit
chép tay
Cô ấy chép tay lại toàn bộ bài thơ vào sổ tay.