chênh lệch

  1. Uneven, unequal, of different levels
    • giá cả chênh lệch
      the prices are of different levels
    • lực lượng hai bên rất chênh lệch
      both sides' strength is very unequal
    • khắc phục tình trạng trồng trọt chăn nuôi phát triển còn chênh lệch nhau
      to do away with the still uneven development of crop growing and animal husbandry
chênh lệch
Giá cả chênh lệch giữa hai cửa hàng.