chìa khóa

  1. chìa khoá dt. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh trí tuệ (PhVĐồng). // tt. Rất quan trọng, khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá.
chìa khóa
Mẹ cầm chìa khóa để mở cửa nhà.