chính phủ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, quản lý mọi mặt của đời sống xã hội trong một quốc gia: "Chính phủ" là một tổ chức, thường do người đứng đầu nhà nước bổ nhiệm hoặc được quốc hội phê chuẩn, chịu trách nhiệm điều hành các chính sách đối nội và đối ngoại.
- Tập thể những người lãnh đạo cơ quan hành pháp đó: "Chính phủ" còn dùng để chỉ tập thể các bộ trưởng, thủ tướng và các thành viên khác cấu thành nên cơ quan này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách hỗ trợ người dân sau thiên tai. (Cơ quan hành pháp cao nhất đã đưa ra nhiều chính sách hỗ trợ người dân sau thiên tai.)
- Thủ tướng Chính phủ sẽ chủ trì cuộc họp quan trọng vào sáng nay. (Người đứng đầu tập thể lãnh đạo hành pháp sẽ điều hành cuộc họp quan trọng vào sáng nay.)
- Một chính phủ mới vừa được thành lập sau cuộc bầu cử. (Một cơ quan hành pháp mới vừa được thiết lập sau cuộc bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chính phủ liên hiệp": chính phủ được thành lập bởi sự liên minh của hai hay nhiều đảng phái chính trị.
- Sau bầu cử, các đảng đã đàm phán để thành lập một chính phủ liên hiệp.
- "chính phủ lâm thời": chính phủ được thành lập tạm thời trong một giai đoạn chuyển tiếp, chờ tổ chức bầu cử chính thức.
- Chính phủ lâm thời sẽ điều hành đất nước cho đến khi bầu cử quốc hội mới.
Biến thể và từ gần giống
- Chính quyền (danh từ): Hệ thống các cơ quan thực thi quyền lực nhà nước, phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể chỉ chính quyền trung ương (chính phủ) hoặc chính quyền địa phương.
- Chính quyền địa phương có trách nhiệm giải quyết các vấn đề trong phạm vi tỉnh, thành phố.
- Nội các (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ tập thể các bộ trưởng, thành viên chính phủ.
- Nội các mới đã tuyên thệ nhậm chức.
Từ đồng nghĩa
- Nhà nước (danh từ): Thường dùng với nghĩa rộng, chỉ toàn bộ bộ máy quyền lực công, bao gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp.
- Quyền hành pháp (cụm danh từ): Chức năng điều hành, quản lý của nhà nước, do chính phủ thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "chính phủ" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Thay máu chính phủ": (thành ngữ, thường dùng trong báo chí, phân tích chính trị) Thay đổi toàn bộ hoặc phần lớn thành viên trong chính phủ.
- Sau bầu cử, nhiều khả năng sẽ có một cuộc thay máu chính phủ.