chính thức

chính thức

Anh ấy đã trở thành nhân viên chính thức của công ty sau ba tháng thử việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được công nhận, giá trị hợp lệ theo đúng quy định, luật lệ hoặc thủ tục đã được thiết lập: Dùng để mô tả một cái đó đã được hoàn tất các thủ tục cần thiết, được thừa nhận hiệu lực.
    • phần chủ yếu, chính yếu, không phải tạm thời, dự bị hay không chính thức: Chỉ tính chất đầy đủ, hoàn chỉnh không còntrạng thái thử nghiệm hay chờ đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lễ công bố chính thức sẽ diễn ra vào sáng mai. (Sự kiện công bố đã được lên kế hoạch sẽ hiệu lực vào sáng mai.)
    • Anh ấy đã trở thành nhân viên chính thức của công ty sau ba tháng thử việc. (Anh ấy đã được hợp đồng lao động đầy đủ, không còn nhân viên thử việc.)
    • Đây thông báo chính thức từ ban tổ chức. (Đây thông báo giá trị được xác nhận từ cơ quan thẩm quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một cách chính thức": Dùng như trạng ngữ, diễn tả hành động được thực hiện theo đúng hình thức, nghi lễ hoặc thủ tục quy định.
    • Hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng. (Hai bên đã hoàn tất thủ tục ký kết hợp đồng một cách đầy đủ giá trị pháp lý.)
  • "Chính thức hóa": (Động từ) Biến một cái đó từ trạng thái không chính thức, tạm thời thành chính thức, giá trị.
    • Hai nước đang đàm phán để chính thức hóa đường biên giới. (Hai nước đang đàm phán để công nhận xác lập đường biên giới một cách hợp pháp.)
Biến thể từ liên quan
  • Chính thức hóa (động từ): Hành động làm cho một sự việc, mối quan hệ trở nên chính thức.
  • Phi chính thức (tính từ): Trái nghĩa, chỉ tính chất không chính thức, không theo thủ tục quy định, mang tính chất thân mật, tự do.
  • Bán chính thức (tính từ): một phần tính chất chính thức, nhưng chưa đầy đủ hoặc không hoàn toàn theo đúng quy chuẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp thức: tính hợp pháp, đúng theo thể thức quy định (thường dùng trong văn bản pháp lý).
  • Quy chính: (Ít dùng hơn) Đúng theo quy tắc, chính thể.
  • Đàng hoàng: (Trong ngữ cảnh thân mật) Chỉ sự chỉn chu, đúng mực, có thể mang nghĩa tương tự "chính thức".
Các cụm từ liên quan
  • Công bố chính thức: Đưa ra thông tin một cách công khai giá trị xác nhận.
  • Thừa nhận chính thức: Thừa nhận một cách giá trị pháp lý hoặc theo đúng thủ tục.
  • Lễ chính thức: Một buổi lễ được tổ chức theo đúng nghi thức quy định.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Chính thức lên tiếng": Đưa ra tuyên bố, phát ngôn một cách công khai trách nhiệm với tư cách chính thức.
    • Sau nhiều đồn đoán, công ty đã chính thức lên tiếng phủ nhận.
  • "Trở thành chính thức": Chuyển từ trạng thái dự kiến, tạm thời sang trạng thái được công nhận đầy đủ.
    • Mối quan hệ của họ đã trở thành chính thức sau buổi gặp gia đình.