chính thức

adj
  1. Official
    • bản tuyên bố chính thức của Bộ ngoại giao
      an official statement of the Foreign Ministry
    • tin chính thức
      official news
    • làm lễ chính thức kết hôn
      to hold the official wedding ceremony
  2. Full-fledged
    • thành lập chính phủ chính thức thay cho chính phủ lâm thời
      to form a full-fledged government in replacement of the provisional one
    • được công nhận đảng viên chính thức sau một năm dự bị
      to be recognized as a full-fledged member after a year's probation
    • giờ chính thức
      standard time

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chính thức"

chính thức
Anh ấy đã trở thành nhân viên chính thức của công ty sau ba tháng thử việc.