chú dượng

  1. oncle (mari de sa tante maternelle)
  2. parâtre (deuxième mari de sa mère, après la mort de son père)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chú dượng
Chú dượng đang đọc sách cùng cháu trai trong phòng khách.