chăn dắt

  1. conduire; diriger
    • Chăn dắt đàn
      conduire un troupeau de boeufs
    • Chăn dắt con chiên (tôn giáo)
      diriger les ouailles

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chăn dắt
Người nông dân chăn dắt đàn trâu ra đồng từ sáng sớm.