chăn gối

  1. (lit.) lit conjugal
    • Chưa chăn gối cũng vợ chồng (Nguyễn Du)
      bien que nous n' ayons pas partagé le lit conjugal , nous sommes déjà époux
    • Chăn loan gối phụng
      se partager le lit conjugal
    • Chăn đơn gối chiếc
      célibataire
chăn gối
Vợ chồng già cùng nhau trải chăn gối trên giường.