chăng lưới

Học thuật
Thân thiện
chăng lưới

Người ngư dân chăng lưới trên bãi biển để phơi khô.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo, giăng một tấm lưới ra để phơi khô hoặc chuẩn bị sử dụng: Hành động mở rộng tấm lưới ra một khu vực, thường nơi thoáng đãng như bãi biển hoặc sân phơi.
    • Bố trí, sắp đặt một hệ thống lưới hoặc kế hoạch bao vây để bắt giữ ai đó (thường kẻ phạm tội): Hành động thiết lập một cái bẫy tổ chức, sử dụng lực lượng hoặc phương tiện để vây bắt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau mỗi chuyến ra khơi, các ngư dân thường chăng lưới trên bãi cát để phơi cho khô. (Sau mỗi chuyến ra khơi, các ngư dân thường giăng lưới trên bãi cát để phơi cho khô.)
    • Cảnh sát đã chăng lưới khắp khu vực trung tâm để truy bắt tên tội phạm đang lẩn trốn. (Cảnh sát đã bố trí lực lượng bao vây khắp khu vực trung tâm để truy bắt tên tội phạm đang lẩn trốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chăng lưới rình": Giăng lưới ẩn nấp chờ đợi, thường với ý đồ bắt giữ.

    • Đội đặc nhiệm chăng lưới rình suốt đêm tại căn cứ của băng nhóm. (Đội đặc nhiệm giăng bẫy ẩn nấp chờ đợi suốt đêm tại căn cứ của băng nhóm.)
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Chỉ việc bày ra một kế hoạch, một mạng lưới phức tạp để đạt được mục đích nào đó.

    • Hắn ta chăng lưới quan hệ khắp nơi để thăng tiến trong sự nghiệp. (Hắn ta giăng mối quan hệ khắp nơi để thăng tiến trong sự nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Giăng lưới: Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "chăng lưới".
  • Bủa lưới: Nhấn mạnh hành động vây bắt, bao vây từ nhiều phía.
  • Giăng bẫy: Tập trung vào việc đặt bẫy, có thể không dùng lưới thật.
Từ đồng nghĩa
  • Bố trí lực lượng: Sắp xếp người để thực hiện một nhiệm vụ (thường bao vây, truy bắt).
  • Bao vây: Vây kín xung quanh một khu vực hoặc đối tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chăng lưới bắt: Hành động giăng lưới với mục đích cụ thể để bắt.
    • Người dân hợp sức chăng lưới bắt con trăn lớn trong vườn. (Người dân hợp sức giăng lưới bắt con trăn lớn trong vườn.)
Thành ngữ liên quan
  • Chăng lưới đợi chim: (Thành ngữ) Chỉ việc làm một việc thụ động, chỉ chờ đợi may rủi không chủ động tìm kiếm.
    • Làm kinh doanh cứ ngồi một chỗ như chăng lưới đợi chim thì khó thành công. (Làm kinh doanh cứ ngồi một chỗ thụ động chờ đợi thì khó thành công.)
chăng lưới

Người ngư dân chăng lưới trên bãi biển để phơi khô.

  1. đgt. 1. Kéo tấm lưới ra để phơi: Chăng lưới ngaybãi biển 2. Bố trí bao vây để bắt kẻ gian: Chăng lưới bắt kẻ trộm.